/
崋
崋
hoa
⼭bộ sơn · 10 nétđẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
3 nghĩa#21090
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
- 貳形tính từ
kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- 參名danh từ
núi Hoa (tên cổ của Hoa Sơn)
崋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
- 貳形tính từ
kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- 參名danh từ
núi Hoa (tên cổ của Hoa Sơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.