侯
侯
hầu
⼈bộ nhân · 9 néthọ Hầu
3 nghĩa#21888
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Hầu
- 貳名danh từ
hầu (tước); quý tộc; quan cao cấp
- 。
Hầu tước là một loại quý tộc.
- 參名danh từ
hầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)
- 。
Hầu tước là quý tộc thời cổ đại.
侯
hầu
⼈bộ nhân · 9 nétdùng trong địa danh Mẫn Hầu (tỉnh Phúc Kiến)
1 nghĩa#21888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Mẫn Hầu (tỉnh Phúc Kiến)
Đang tải…
侯
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Hầu
- 貳名danh từ
hầu (tước); quý tộc; quan cao cấp
- 。
Hầu tước là một loại quý tộc.
- 參名danh từ
hầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)
- 。
Hầu tước là quý tộc thời cổ đại.
侯
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Mẫn Hầu (tỉnh Phúc Kiến)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại