/
岿
岿
khuy
⼭bộ sơn · 8 nétcao vút; sừng sững (của núi)
2 nghĩa#5818
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (của núi)
中高大而稳固的样子,多用来形容山gāodà ér wěnggù de yàngzi, duō yòng lái xíngróng shān
- 。
Ngọn núi này sừng sững không lay chuyển.
- 貳形tính từ
đồi núi
中地势高低不平,有山有谷dìshì gāodī búpíng, yǒu shān yǒu gǔ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
岿
Phồn thể巋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (của núi)
中高大而稳固的样子,多用来形容山gāodà ér wěnggù de yàngzi, duō yòng lái xíngróng shān
- 。
Ngọn núi này sừng sững không lay chuyển.
- 貳形tính từ
đồi núi
中地势高低不平,有山有谷dìshì gāodī búpíng, yǒu shān yǒu gǔ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.