/
岂
岂
khởi
⼭bộ sơn · 6 néthá; chẳng lẽ; lẽ nào
1 nghĩa#9527
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
há; chẳng lẽ; lẽ nào
中表示疑问或反问,用来加强语气biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn、yònglái jiāqiáng yǔqì
- !
Làm sao có lý lẽ này được!
岂
khải
⼭bộ sơn · 6 nétvui vẻ; hân hoan
2 nghĩa#9527
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; hân hoan(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người vui vẻ.
- 貳形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người tốt bụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
岂
Phồn thể豈
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
há; chẳng lẽ; lẽ nào
中表示疑问或反问,用来加强语气biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn、yònglái jiāqiáng yǔqì
- !
Làm sao có lý lẽ này được!
岂
Phồn thể豈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; hân hoan(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người vui vẻ.
- 貳形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người tốt bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岁suìtuổi; năm tuổi
- 山shānnúi; đồi
- 岛dǎođảo; hòn đảo
- 岿kuīcao vút; sừng sững (của núi)
- 崔cuī(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở
- 崩bēngngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 岸àndạng khác của 岸 [àn]
- 崋huáđẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
- 岈yáxem 嵖岈山
- 崆kōngtên của một ngọn núi
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 崖yávách đá dựng đứng; vách đá cheo leo