Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
/
岸
岸
ngạn
⼭bộ sơn · 8 nétHSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)#20008
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰKhám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岁suìtuổi; năm tuổi
- 山shānnúi; đồi
- 岛dǎođảo; hòn đảo
- 岿kuīcao vút; sừng sững (của núi)
- 崔cuī(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 崩bēngngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 崋huáđẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
- 岈yáxem 嵖岈山
- 崆kōngtên của một ngọn núi
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 崖yávách đá dựng đứng; vách đá cheo leo