少年夫妻老来伴

少年夫妻老来伴
shàoniánlǎoláibàn
thiếu niên phu thê lão lai bạn

vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]

    • Vợ chồng trẻ là bạn già, ở bên nhau trọn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.