Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少年夫妻老来伴
少年夫妻老来伴
thiếu niên phu thê lão lai bạn
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
- ,。
Vợ chồng trẻ là bạn già, ở bên nhau trọn đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
少年夫妻老来伴
Phồn thể少年夫妻老來伴
thiếu niên phu thê lão lai bạn
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
- ,。
Vợ chồng trẻ là bạn già, ở bên nhau trọn đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng