/
尙
尙
thượng
⼩bộ tiểu · 8 nétvả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
- 貳动động từ
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
- 參动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
- 。
Anh ấy rất coi trọng lễ nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
- 貳动động từ
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
- 參动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
- 。
Anh ấy rất coi trọng lễ nghĩa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尜gácon quay (đồ chơi hình thoi, hai đầu nhọn)