少壮不努力,老大徒伤悲

少壮不努力,老大徒伤悲
shàozhuàng,lǎoshāngbēi

Trẻ không chịu khó, già hối hận muộn màng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Trẻ không chịu khó, già hối hận muộn màng [thành ngữ]

    • Tuổi trẻ không cố gắng, về già chỉ biết đau buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.