包装

包装
bāozhuāng
bao trang

đóng gói; bao bì; bao bọc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8634
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng gói; bao bì; bao bọc

    用纸、塑料等材料把东西裹起来yòng zhǐ、sùliào děng cáiliào bǎ dōngxi guǒ qǐlai

    • Xin hãy giúp tôi đóng gói một chút.

  2. danh từ

    đóng gói; bao bì; bao bì đóng gói

    用材料把东西套住、保护或装饰yòng cāiliào bǎ dōngxi tàozhù、bǎohù huò zhuāngshì

    • Bao bì này rất đẹp.

  3. động từ

    bao bì; đóng gói; (bóng) tô vẽ hình ảnh; đánh bóng

    用材料把东西包好;给人或物打造良好形象yòng cáiliào bǎ dōngxi bāo hǎo; gěi rén huò wù dǎzào liánghǎo xíngxiàng

    • Anh ấy rất giỏi tự quảng bá bản thân.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.