罐子

罐子
guànzi
quán tử

ấm; bình; bình đựng nước

3 nghĩa#9275
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm; bình; bình đựng nước

    盛放液体或食物的容器chéngfàng yètǐ huò shíwù de rónqì

    • Cái lọ này trống rỗng.

  2. danh từ

    bình và âu (đồ đựng)

    用来装东西的容器,通常是圆形的陶制或玻璃制品yònglái zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng shì yuánxíng de táozhì huò bōli zhìpǐn

    • Cái lọ này rỗng.

  3. danh từ

    người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher

    棒球中投球的选手bàngqiú zhōng tóuqiú de xuǎnshǒu

    • Cái bình này rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái vò, bình đất nung)BỘ
  • quán(con cò (âm mượn))HÀI THANH

Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.