封口

封口
fēngkǒu
phong khẩu

bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín

5 nghĩa#42408
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín

    • Xin hãy dán kín phong bì.

  2. động từ

    bịt miệng; bịt kín; (vết thương) liền miệng

    • Vết thương đã lành rồi.

  3. bịt miệng; bịt kín (miệng túi, phong bì...); bịt miệng (không cho nói)

  4. bịt miệng; giữ im lặng; bịt kín (miệng vết thương, bao bì)

  5. bịt miệng; phong miệng; (bóng) chốt lại; hoàn tất (quyết định, kế hoạch...)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.