Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
封口
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
NGHĨA
- 壹动động từ
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
- 。
Xin hãy dán kín phong bì.
- 貳动động từ
bịt miệng; bịt kín; (vết thương) liền miệng
- 。
Vết thương đã lành rồi.
- 參
bịt miệng; bịt kín (miệng túi, phong bì...); bịt miệng (không cho nói)
- 肆
bịt miệng; giữ im lặng; bịt kín (miệng vết thương, bao bì)
- 伍
bịt miệng; phong miệng; (bóng) chốt lại; hoàn tất (quyết định, kế hoạch...)
解字
GIẢI TỰbịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
NGHĨA
- 壹动động từ
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
- 。
Xin hãy dán kín phong bì.
- 貳动động từ
bịt miệng; bịt kín; (vết thương) liền miệng
- 。
Vết thương đã lành rồi.
- 參
bịt miệng; bịt kín (miệng túi, phong bì...); bịt miệng (không cho nói)
- 肆
bịt miệng; giữ im lặng; bịt kín (miệng vết thương, bao bì)
- 伍
bịt miệng; phong miệng; (bóng) chốt lại; hoàn tất (quyết định, kế hoạch...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])