密切注意

密切注意
qièzhù
mật thiết chú ý

theo dõi sát sao; chú ý chặt chẽ

1 nghĩa#48897
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo dõi sát sao; chú ý chặt chẽ

    • Chúng ta cần chú ý sát sao đến những thay đổi của thị trường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.