Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲密
亲密
thân mật
thân mật; thân thiết; gần gũi
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4746
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân mật; thân thiết; gần gũi
中关系很近、感情深厚、彼此信任guānxi hěn jìn、gǎnqíng shēnhòu、bǐcǐ xìnrèn
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân mật.
- 貳形tính từ
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很亲近、关系很好的样子hěn qīnjìn、guānxi hěn hǎo de yàngzi
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
亲密
Phồn thể親密
thân mật
thân mật; thân thiết; gần gũi
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4746
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân mật; thân thiết; gần gũi
中关系很近、感情深厚、彼此信任guānxi hěn jìn、gǎnqíng shēnhòu、bǐcǐ xìnrèn
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân mật.
- 貳形tính từ
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很亲近、关系很好的样子hěn qīnjìn、guānxi hěn hǎo de yàngzi
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu