亲密

亲密
qīn
thân mật

thân mật; thân thiết; gần gũi

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4746
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân mật; thân thiết; gần gũi

    关系很近、感情深厚、彼此信任guānxi hěn jìn、gǎnqíng shēnhòu、bǐcǐ xìnrèn

    • Mối quan hệ của họ rất thân mật.

  2. tính từ

    thân; gần gũi; hôn (má/trán)

    很亲近、关系很好的样子hěn qīnjìn、guānxi hěn hǎo de yàngzi

    • Mối quan hệ của họ rất thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.