疏远

疏远
shūyuǎn
sơ viễn

thương cách; lạnh nhạt; xa cách

4 nghĩa#17817
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương cách; lạnh nhạt; xa cách

    • Chúng ta đừng xa lánh bạn bè.

  2. động từ

    mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)

    • Họ đã trở nên xa cách.

  3. động từ

    lánh xa; cách xa; sao lãng

    • Anh ấy đã xa lánh bạn bè của mình.

  4. động từ

    cách xa; làm lạnh; sơ tránh

    • Họ đã xa lánh nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.