Tới nội dung chính

计较

计较
jìjiào
kế giảo

tính toán; chấp nhặt; so đo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#16638
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tính toán; chấp nhặt; so đo

    • 。

      Anh ấy không bao giờ bận tâm đến lợi ích cá nhân.

  2. 貳动động từ

    tranh luận; so đo; tính toán chi li

    • 。

      Anh ấy thích so đo những chuyện nhỏ nhặt.

  3. 參动động từ

    so đo; tính toán chi li; tranh cãi

    • 。

      Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.

  4. 肆动động từ

    tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt

    • 。

      Đừng chấp nhặt chuyện nhỏ.

  5. 伍动động từ

    kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

    • 。

      Anh ấy thích tính toán những chuyện nhỏ nhặt.

  6. 陸名danh từ

    mưu kế; kế sách

    • 。

      Đây là một kế sách hay.

计
jì
kế
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu