Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
宣称
宣称
tuyên xưng
khẳng định; nhất mực cho rằng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10084
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khẳng định; nhất mực cho rằng
中公开地说某事是真实的或正确的gōngkāi de shuō mǒu shì shì zhēnshí de huò zhèngquè de
- 。
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
- 貳动động từ
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
中用言语明确地说出自己的主张或意见yòng yányǔ míngquè de shuōchū zìjǐ de zhǔzhāng huò yìjian
- 。
Anh ấy tuyên bố mình vô tội.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
宣称
Phồn thể宣稱
tuyên xưng
khẳng định; nhất mực cho rằng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10084
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khẳng định; nhất mực cho rằng
中公开地说某事是真实的或正确的gōngkāi de shuō mǒu shì shì zhēnshí de huò zhèngquè de
- 。
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
- 貳动động từ
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
中用言语明确地说出自己的主张或意见yòng yányǔ míngquè de shuōchū zìjǐ de zhǔzhāng huò yìjian
- 。
Anh ấy tuyên bố mình vô tội.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)