Tới nội dung chính

宣称

宣称
xuānchēng
tuyên xưng

khẳng định; nhất mực cho rằng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10084
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khẳng định; nhất mực cho rằng

    中公开地说某事是真实的或正确的gōngkāi de shuō mǒu shì shì zhēnshí de huò zhèngquè de

    • 。

      Anh ta tuyên bố mình vô tội.

  2. 貳动động từ

    khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)

    中用言语明确地说出自己的主张或意见yòng yányǔ míngquè de shuōchū zìjǐ de zhǔzhāng huò yìjian

    • 。

      Anh ấy tuyên bố mình vô tội.

宣
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu