Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
声称
tuyên bố; tự nhận; khẳng định
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố; tự nhận; khẳng định
中公开说自己做过某事或有某种身份gōngkāi shuō zìjǐ zuòguò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
- 。
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
- 貳动động từ
tuyên bố; khẳng định; tự nhận
中公开说某件事是真的;宣布gōngkāi shuō mǒu jiàn shì shì zhēn de;xuānbù
- 參动động từ
tuyên bố; tự xưng; khẳng định
中公开说自己是某人或某事gōngkāi shuō zìjǐ shì mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中用言语说某事是真的或某人有某种身份yòng yányǔ shuō mǒushì shì zhēnde huò mǒurén yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
解字
GIẢI TỰtuyên bố; tự nhận; khẳng định
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố; tự nhận; khẳng định
中公开说自己做过某事或有某种身份gōngkāi shuō zìjǐ zuòguò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
- 。
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
- 貳动động từ
tuyên bố; khẳng định; tự nhận
中公开说某件事是真的;宣布gōngkāi shuō mǒu jiàn shì shì zhēn de;xuānbù
- 參动động từ
tuyên bố; tự xưng; khẳng định
中公开说自己是某人或某事gōngkāi shuō zìjǐ shì mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中用言语说某事是真的或某人有某种身份yòng yányǔ shuō mǒushì shì zhēnde huò mǒurén yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ