Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
号称
号称
hiệu xưng
được gọi là; có biệt danh là; tự xưng là
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30642
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là; có biệt danh là; tự xưng là
- “”。
Anh ấy được mệnh danh là “Tiểu Lý Tử”.
- 貳动động từ
tự xưng là; được gọi là; có tiếng là
- 。
Anh ta tự xưng mình là chuyên gia.
- 參动động từ
tự xưng; được mệnh danh là; (thường phóng đại) tự nhận là
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
号称
Phồn thể號稱
hiệu xưng
được gọi là; có biệt danh là; tự xưng là
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30642
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là; có biệt danh là; tự xưng là
- “”。
Anh ấy được mệnh danh là “Tiểu Lý Tử”.
- 貳动động từ
tự xưng là; được gọi là; có tiếng là
- 。
Anh ta tự xưng mình là chuyên gia.
- 參动động từ
tự xưng; được mệnh danh là; (thường phóng đại) tự nhận là
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối