断言

断言
duànyán
đoạn ngôn

khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)

2 nghĩa#29637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)

    • Anh ấy khẳng định chuyện này là thật.

  2. động từ

    chủ trương; đề xuất; lập trường

    • Anh ấy khẳng định việc này sẽ thành công.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.