Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无效
vô hiệu; không có hiệu lực; vô dụng
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô hiệu; không có hiệu lực; vô dụng
中没有作用;不起作用;不能生效méiyǒu zuòyòng; búqǐ zuòyòng; búnéng shēngxiào
- 。
Tấm vé này không có hiệu lực.
- 貳形tính từ
kém hiệu quả; không hiệu quả
中没有效果;不能起作用méiyǒu xiàoguǒ; búnéng qǐ zuòyòng
- 。
Phương pháp này không hiệu quả.
- 參形tính từ
vô ích; uổng công
中没有作用或效果的;不能达到目的的méiyǒu zuòyòng huò xiàoguǒ de; búnéng dádào mùdì de
- 。
Phương pháp này vô hiệu.
解字
GIẢI TỰvô hiệu; không có hiệu lực; vô dụng
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô hiệu; không có hiệu lực; vô dụng
中没有作用;不起作用;不能生效méiyǒu zuòyòng; búqǐ zuòyòng; búnéng shēngxiào
- 。
Tấm vé này không có hiệu lực.
- 貳形tính từ
kém hiệu quả; không hiệu quả
中没有效果;不能起作用méiyǒu xiàoguǒ; búnéng qǐ zuòyòng
- 。
Phương pháp này không hiệu quả.
- 參形tính từ
vô ích; uổng công
中没有作用或效果的;不能达到目的的méiyǒu zuòyòng huò xiàoguǒ de; búnéng dádào mùdì de
- 。
Phương pháp này vô hiệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.