无效

无效
xiào
vô hiệu

vô hiệu; không có hiệu lực; vô dụng

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7768
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô hiệu; không có hiệu lực; vô dụng

    没有作用;不起作用;不能生效méiyǒu zuòyòng; búqǐ zuòyòng; búnéng shēngxiào

    • Tấm vé này không có hiệu lực.

  2. tính từ

    kém hiệu quả; không hiệu quả

    没有效果;不能起作用méiyǒu xiàoguǒ; búnéng qǐ zuòyòng

    • Phương pháp này không hiệu quả.

  3. tính từ

    vô ích; uổng công

    没有作用或效果的;不能达到目的的méiyǒu zuòyòng huò xiàoguǒ de; búnéng dádào mùdì de

    • Phương pháp này vô hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.