实习

实习
shí
thực tập

thực tập; tập sự

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#11895
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực tập; tập sự

    在实际工作中学习和训练zài shíjì gōngzuò zhōng xuéxí hé xùnliàn

    • Tôi đang thực tập.

  2. danh từ

    thực tập; thực hành

    在工作或学习中通过实际操作获得经验的活动zài gōngzuò huò xuéxí zhōng tōngguò shíjì cāozuò huòdé jīngyàn de huódòng

    • Tôi đang tìm việc thực tập.

  3. danh từ

    thực tập; thực hành

    学生在工作中学习和练习的一段时间xuésheng zài gōngzuò zhōng xuéxí hé liànxí de yī duàn shíjiān

    • Tôi đã tìm được một công việc thực tập.

  4. động từ

    tu luyện; thực hành

    通过在实际工作中学习和练习来获得经验tōngguò zài shíjì gōngzuò zhōng xuéxí hé liànxí lái huòdé jīngyàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.