实习
thực tập; tập sự
NGHĨA
- 壹动động từ
thực tập; tập sự
中在实际工作中学习和训练zài shíjì gōngzuò zhōng xuéxí hé xùnliàn
- 。
Tôi đang thực tập.
- 貳名danh từ
thực tập; thực hành
中在工作或学习中通过实际操作获得经验的活动zài gōngzuò huò xuéxí zhōng tōngguò shíjì cāozuò huòdé jīngyàn de huódòng
- 。
Tôi đang tìm việc thực tập.
- 參名danh từ
thực tập; thực hành
中学生在工作中学习和练习的一段时间xuésheng zài gōngzuò zhōng xuéxí hé liànxí de yī duàn shíjiān
- 。
Tôi đã tìm được một công việc thực tập.
- 肆动động từ
tu luyện; thực hành
中通过在实际工作中学习和练习来获得经验tōngguò zài shíjì gōngzuò zhōng xuéxí hé liànxí lái huòdé jīngyàn
thực tập; tập sự
NGHĨA
- 壹动động từ
thực tập; tập sự
中在实际工作中学习和训练zài shíjì gōngzuò zhōng xuéxí hé xùnliàn
- 。
Tôi đang thực tập.
- 貳名danh từ
thực tập; thực hành
中在工作或学习中通过实际操作获得经验的活动zài gōngzuò huò xuéxí zhōng tōngguò shíjì cāozuò huòdé jīngyàn de huódòng
- 。
Tôi đang tìm việc thực tập.
- 參名danh từ
thực tập; thực hành
中学生在工作中学习和练习的一段时间xuésheng zài gōngzuò zhōng xuéxí hé liànxí de yī duàn shíjiān
- 。
Tôi đã tìm được một công việc thực tập.
- 肆动động từ
tu luyện; thực hành
中通过在实际工作中学习和练习来获得经验tōngguò zài shíjì gōngzuò zhōng xuéxí hé liànxí lái huòdé jīngyàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)