盛大

盛大
shèng
thịnh đại

hùng vĩ; tráng lệ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8001
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    规模大、场面隆重的guīmó dà、chǎngmiàn lóngzhòng de

    • Lễ hội này rất hoành tráng.

  2. tính từ

    to lớn; vĩ đại (văn)

    规模大、隆重、值得重视的guīmó dà、lóngzhòng、zhíde zhòngshì de

    • Hoạt động này rất hoành tráng.

  3. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    规模大、气势雄伟的;庄严隆重的guīmó dà、qìshì xióngwěi de;zhuāngyán lóngzhòng de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.