收工

收工
shōugōng
thu công

nghỉ làm; tan ca; xong việc

2 nghĩa#12206
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ làm; tan ca; xong việc

    停止工作,结束一天的劳动tíngzhǐ gōngzuò, jiéshù yī tiān de láodòng

    • Chúng ta tan ca về nhà thôi.

  2. động từ

    nghỉ việc; tan ca; xong việc (cuối ngày)

    停止工作,结束一天的劳动tíngzhǐ gōngzuò、jiéshù yī tiān de láodòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.