Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收工
收工
thu công
nghỉ làm; tan ca; xong việc
2 nghĩa#12206
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ làm; tan ca; xong việc
中停止工作,结束一天的劳动tíngzhǐ gōngzuò, jiéshù yī tiān de láodòng
- 。
Chúng ta tan ca về nhà thôi.
- 貳动động từ
nghỉ việc; tan ca; xong việc (cuối ngày)
中停止工作,结束一天的劳动tíngzhǐ gōngzuò、jiéshù yī tiān de láodòng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
收工
Phồn thể收
thu công
nghỉ làm; tan ca; xong việc
2 nghĩa#12206
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ làm; tan ca; xong việc
中停止工作,结束一天的劳动tíngzhǐ gōngzuò, jiéshù yī tiān de láodòng
- 。
Chúng ta tan ca về nhà thôi.
- 貳动động từ
nghỉ việc; tan ca; xong việc (cuối ngày)
中停止工作,结束一天的劳动tíngzhǐ gōngzuò、jiéshù yī tiān de láodòng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)