按时
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;bù chídào
- 。
Hãy hoàn thành công việc đúng hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
- 貳副trạng từ
đúng giờ; đúng hạn
中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;búchídào
- 參副trạng từ
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中在规定或预期的时间内zài guīdìng huò yùqī de shíjiān nèi
- 。
Bạn hãy đến đúng giờ.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;bù chídào
- 。
Hãy hoàn thành công việc đúng hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
- 貳副trạng từ
đúng giờ; đúng hạn
中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;búchídào
- 參副trạng từ
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中在规定或预期的时间内zài guīdìng huò yùqī de shíjiān nèi
- 。
Bạn hãy đến đúng giờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.