Tới nội dung chính

按时

按时
ànshí
án thời

đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#11713
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định

    中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;bù chídào

    • 。

      Hãy hoàn thành công việc đúng hạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.

  2. 貳副trạng từ

    đúng giờ; đúng hạn

    中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;búchídào

  3. 參副trạng từ

    đúng hạn; đúng kỳ hạn

    中在规定或预期的时间内zài guīdìng huò yùqī de shíjiān nèi

    • 。

      Bạn hãy đến đúng giờ.

按
àn
án
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu