Tới nội dung chính

险

险
xiǎn
hiểm
⾩bộ phụ · 9 nét

nguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8676
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan

    中可能发生的不好的事;危险kěnéng fāshēng de búhǎo de shì; wēixiǎn

    • 。

      Ở đây có nguy hiểm.

  2. 貳形tính từ

    ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy

    中有危险的;不安全的yǒu wēixiǎn de;bù ānquán de

    • 。

      Nơi này rất nguy hiểm.

  3. 參形tính từ

    đất gồ ghề; dốc nghiêng

    中地形不平坦,有高有低dìxíng bù píngtan, yǒu gāo yǒu dī

    • 。

      Con đường này rất hiểm trở.

险
xiǎn
hiểm
BỘ THỦ⾩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu