Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
/
孟村回族自治县
孟村回族自治县
mạnh thôn hồi tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, thuộc thành phố Thương Châu, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, thuộc thành phố Thương Châu, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
孟村回族自治县
Phồn thể孟村回族自治縣
mạnh thôn hồi tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, thuộc thành phố Thương Châu, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, thuộc thành phố Thương Châu, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai