Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
碍事
碍事
ngại sự
một số; có những (người/cái...)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12918
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
một số; có những (người/cái...)
中挡住别人的路;妨碍别人做事dǎngzhù biérén de lù;fángài biérén zuòshì
- 。
Bạn ở đây rất vướng víu.
- 貳动động từ
một số; có (một vài)
中妨碍、阻挡别人或事物的进行fánghài、zǔdǎng biérén huò shìwù de jìnxíng
- 。
Cái này không sao đâu.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
碍事
Phồn thể礙事
ngại sự
một số; có những (người/cái...)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12918
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
một số; có những (người/cái...)
中挡住别人的路;妨碍别人做事dǎngzhù biérén de lù;fángài biérén zuòshì
- 。
Bạn ở đây rất vướng víu.
- 貳动động từ
một số; có (một vài)
中妨碍、阻挡别人或事物的进行fánghài、zǔdǎng biérén huò shìwù de jìnxíng
- 。
Cái này không sao đâu.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu