Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
/
奥林匹克体育场
奥林匹克体育场
ảo lâm thất khắc thể dục trường
Sân vận động Olympic
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sân vận động Olympic
- 。
Sân vận động Olympic rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
奥林匹克体育场
Phồn thể奧林匹克體育場
ảo lâm thất khắc thể dục trường
Sân vận động Olympic
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sân vận động Olympic
- 。
Sân vận động Olympic rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía