- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]
sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]
Sai một ly đi một dặm.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]
sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]
Sai một ly đi một dặm.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.