Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天有不测风云,人有旦夕祸福
trời có phong vân bất trắc, người có họa phúc sớm chiều (tai họa hay may mắn có thể đến bất cứ lúc nào) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời có phong vân bất trắc, người có họa phúc sớm chiều (tai họa hay may mắn có thể đến bất cứ lúc nào) [thành ngữ]
- ,。
Trời có gió mây bất trắc, người có họa phúc sớm tối.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
trời có phong vân bất trắc, người có họa phúc sớm chiều (tai họa hay may mắn có thể đến bất cứ lúc nào) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời có phong vân bất trắc, người có họa phúc sớm chiều (tai họa hay may mắn có thể đến bất cứ lúc nào) [thành ngữ]
- ,。
Trời có gió mây bất trắc, người có họa phúc sớm tối.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía