天有不测风云,人有旦夕祸福

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiānyǒufēngyún,rényǒudànhuò

trời có phong vân bất trắc, người có họa phúc sớm chiều (tai họa hay may mắn có thể đến bất cứ lúc nào) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trời có phong vân bất trắc, người có họa phúc sớm chiều (tai họa hay may mắn có thể đến bất cứ lúc nào) [thành ngữ]

    • Trời có gió mây bất trắc, người có họa phúc sớm tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.