大湄公河次区域

大湄公河次区域
Méigōng
đại my công hà thứ khu vực

Tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng (GMS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng (GMS)

    • Tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng bao gồm Trung Quốc và Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.