- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phân; đại tiện; đi đại tiện (động từ)
phân; đại tiện; đi đại tiện (động từ)
中人体排出的废物réntǐ pāichū de fèiwù
Hôm nay anh ấy không đi đại tiện.
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
中人体排出的废物réntǐ pāichū de fèiwù
Anh ấy muốn đi đại tiện.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
phân; đại tiện; đi đại tiện (động từ)
phân; đại tiện; đi đại tiện (động từ)
中人体排出的废物réntǐ pāichū de fèiwù
Hôm nay anh ấy không đi đại tiện.
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
中人体排出的废物réntǐ pāichū de fèiwù
Anh ấy muốn đi đại tiện.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.