大便

大便
biàn
đại tiện

phân; đại tiện; đi đại tiện (động từ)

2 nghĩa#6622
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân; đại tiện; đi đại tiện (động từ)

    人体排出的废物réntǐ pāichū de fèiwù

    • Hôm nay anh ấy không đi đại tiện.

  2. động từ

    đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)

    人体排出的废物réntǐ pāichū de fèiwù

    • Anh ấy muốn đi đại tiện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.