Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
/
粪便
粪便
phân tiện
phân; chất thải
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16106
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân; chất thải
- 。
Phân rất thối.
- 貳名danh từ
phân; bã thải
- 。
Phân cần được dọn dẹp kịp thời.
- 參名danh từ
phân; cặn bã
- 。
Phân có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
LIÊN QUAN
粪便
Phồn thể糞便
phân tiện
phân; chất thải
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16106
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân; chất thải
- 。
Phân rất thối.
- 貳名danh từ
phân; bã thải
- 。
Phân cần được dọn dẹp kịp thời.
- 參名danh từ
phân; cặn bã
- 。
Phân có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)