粪便

粪便
fènbiàn
phân tiện

phân; chất thải

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16106
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân; chất thải

    • Phân rất thối.

  2. danh từ

    phân; bã thải

    • Phân cần được dọn dẹp kịp thời.

  3. danh từ

    phân; cặn bã

    • Phân có thể dùng làm phân bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.