Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
次数
số lần (xảy ra)
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lần (xảy ra)
中某事发生或进行的次数;多少遍mǒushì fāshēng huò jìnxíng de cìshù; duōshao biàn
- 。
Anh ấy đã đến rất nhiều lần.
- 貳名danh từ
số lần; lượt
中做某事的次数,表示重复的数量。zuò mǒu shì de cì shù, biǎoshì chóngfù de shùliàng.
- 。
Xin hãy cho tôi biết số lần.
- 參名danh từ
số lần; tần số
中事情发生或出现的多少次;频率shìqing fāshēng huò chūxiàn de duōshao cì; pínnǜ
- 。
Anh ấy đến Trung Quốc rất nhiều lần.
- 肆名danh từ
số lần; bậc (của đa thức) (toán học)
中某事发生或进行的多少回,或多项式中最高项的幂mǒu shì fāshēng huò jìnxíng de duōshao huí,huò duō xiàngshì zhōng zuì gāo xiàng de mì
- ?
Bậc của đa thức này là bao nhiêu?
- 伍名danh từ
số lần; số lượt; (toán) lũy thừa; bậc
中某事发生或进行的次数mǒu shì fāshēng huò jìnxíng de cì shù
- ?
Tần suất của từ này là bao nhiêu?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số lần (xảy ra)
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lần (xảy ra)
中某事发生或进行的次数;多少遍mǒushì fāshēng huò jìnxíng de cìshù; duōshao biàn
- 。
Anh ấy đã đến rất nhiều lần.
- 貳名danh từ
số lần; lượt
中做某事的次数,表示重复的数量。zuò mǒu shì de cì shù, biǎoshì chóngfù de shùliàng.
- 。
Xin hãy cho tôi biết số lần.
- 參名danh từ
số lần; tần số
中事情发生或出现的多少次;频率shìqing fāshēng huò chūxiàn de duōshao cì; pínnǜ
- 。
Anh ấy đến Trung Quốc rất nhiều lần.
- 肆名danh từ
số lần; bậc (của đa thức) (toán học)
中某事发生或进行的多少回,或多项式中最高项的幂mǒu shì fāshēng huò jìnxíng de duōshao huí,huò duō xiàngshì zhōng zuì gāo xiàng de mì
- ?
Bậc của đa thức này là bao nhiêu?
- 伍名danh từ
số lần; số lượt; (toán) lũy thừa; bậc
中某事发生或进行的次数mǒu shì fāshēng huò jìnxíng de cì shù
- ?
Tần suất của từ này là bao nhiêu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công