解手

解手
jiěshǒu
giải thủ

đi vệ sinh; đi tiểu/đại tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vệ sinh; đi tiểu/đại tiện

    • Tôi muốn đi vệ sinh.

  2. động từ

    giải; giải quyết

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.