士为知己者死,女为悦己者容

士为知己者死,女为悦己者容
shìwèizhīzhě,wèiyuèzhěróng

Kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, phụ nữ trang điểm vì người yêu mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, phụ nữ trang điểm vì người yêu mình [thành ngữ]

    • Người quân tử chết vì tri kỷ, người phụ nữ làm đẹp vì người yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.