Tới nội dung chính

壸

壸
kǔn
khổn
⼠bộ sĩ · 11 nét

hành lang cung điện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hành lang cung điện

  2. 貳名danh từ

    khuê phòng; phòng trong (chỗ ở của phụ nữ) (bóng)

  3. 參名danh từ

    khuê phòng (nơi ở của phụ nữ trong cung) (văn)

壸
kǔn
khổn
BỘ THỦ⼠
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu