/
壸
壸
khổn
⼠bộ sĩ · 11 néthành lang cung điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành lang cung điện
- 貳名danh từ
khuê phòng; phòng trong (chỗ ở của phụ nữ) (bóng)
- 參名danh từ
khuê phòng (nơi ở của phụ nữ trong cung) (văn)
壸
Phồn thể壼
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành lang cung điện
- 貳名danh từ
khuê phòng; phòng trong (chỗ ở của phụ nữ) (bóng)
- 參名danh từ
khuê phòng (nơi ở của phụ nữ trong cung) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ
- 㚃