/
壿
壿
chung
⼠bộ sĩ · 15 nét(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất(kế thừa)
中脚或腿因突然碰撞或落地而受伤jiǎo huòzhě tuǐ yīn túrán pèngzhuàng huòzhě luòdì érshòu shānghài
- 。
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân rồi.
壿
chung
⼠bộ sĩ · kẻ sĩ(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất
1 nghĩa15 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất(kế thừa)
中脚或腿因突然碰撞或落地而受伤jiǎo huòzhě tuǐ yīn túrán pèngzhuàng huòzhě luòdì érshòu shānghài
- 。
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ
- 㚃