Tới nội dung chính

夀

夀
shòu
thọ
⼠bộ sĩ · 14 nét

tuổi thọ; trường thọ; thọ

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tuổi thọ; trường thọ; thọ(kế thừa)

    • !

      Chúc bạn sức khỏe và trường thọ!

  2. 貳名danh từ

    tuổi thọ; sống lâu(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời(kế thừa)

    • !

      Chúc bạn sống lâu!

  4. 肆名danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống(kế thừa)

  5. 伍名danh từ

    tuổi thọ; sinh nhật; sống lâu(kế thừa)

  6. 陸名danh từ

    đồ tang lễ; vật dụng mai táng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đã đi dự một bữa tiệc tang lễ.

  7. 柒名danh từ

    họ Thọ(kế thừa)

夀
shòu
thọ
BỘ THỦ⼠
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu