shū
bộ thất · 12 nét

vớt; trục vớt; nạo vét

13 nghĩa
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vớt; trục vớt; nạo vét

    • Con sông này cần được nạo vét.

  2. động từ

    con người cũ của mình; bản thân xưa cũ

    • Xin hãy thông cống một chút.

  3. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • Tóc rất thưa.

  4. tính từ

    thưa thớt; thưa

    • Dân số ở đây rất thưa thớt.

  5. tính từ

    mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi

    • Tóc anh ấy rất thưa.

  6. tính từ

    xa lạ; thưa thớt

    • Mối quan hệ của chúng tôi rất xa cách.

  7. tính từ

    thưa; không thân thiết; lỏng lẻo

  8. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    • Anh ấy lơ là việc luyện tập.

  9. tính từ

    lười biếng; cẩu thả; sao nhãng

    • Anh ấy rất sơ suất trong công việc.

  10. động từ

    trình cáo; tâu thưa

    • Anh ấy dâng tấu lên hoàng đế.

  11. 11danh từ

    lời phê; lời bình chú

    • Lời bình của cuốn sách này rất chi tiết.

  12. 12danh từ

    chú giải; chú thích

    • Cuốn sách này có nhiều chú thích.

  13. 13danh từ

    họ Thúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.