城门失火,殃及池鱼

城门失火,殃及池鱼
chéngménshīhuǒ,yāngchí

khi cổng thành bốc lửa, cá dưới ao cũng bị vạ lây (người ngoài cuộc cũng chịu họa) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khi cổng thành bốc lửa, cá dưới ao cũng bị vạ lây (người ngoài cuộc cũng chịu họa) [thành ngữ]

    • Lửa cháy cổng thành, cá dưới ao cũng bị vạ lây.

  2. danh từ

    khi thành môn cháy, cá trong ao cũng bị vạ lây (tai họa lan đến người vô can) [thành ngữ]

    • Lửa cháy cổng thành, cá trong ao cũng bị vạ lây.

  3. danh từ

    khi thành bốc lửa, cá ao cũng vạ lây (tai họa lan đến người vô can) [thành ngữ]

    • Cá trong ao bị vạ lây khi cổng thành cháy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.