城市依赖症

城市依赖症
chéngshìlàizhèng
thành thị y lại chứng

chứng nghiện phố thị; hội chứng không thể rời xa thành thị (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi đô thị để về nông thôn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng nghiện phố thị; hội chứng không thể rời xa thành thị (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi đô thị để về nông thôn)

    • Anh ấy mắc chứng phụ thuộc thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.