- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
chứng nghiện phố thị; hội chứng không thể rời xa thành thị (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi đô thị để về nông thôn)
chứng nghiện phố thị; hội chứng không thể rời xa thành thị (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi đô thị để về nông thôn)
Anh ấy mắc chứng phụ thuộc thành phố.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
chứng nghiện phố thị; hội chứng không thể rời xa thành thị (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi đô thị để về nông thôn)
chứng nghiện phố thị; hội chứng không thể rời xa thành thị (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi đô thị để về nông thôn)
Anh ấy mắc chứng phụ thuộc thành phố.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.