Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
埃尔维斯·普雷斯利
埃尔维斯·普雷斯利
Elvis Presley (1935–1977), ca sĩ nhạc pop và diễn viên điện ảnh người Mỹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Elvis Presley (1935–1977), ca sĩ nhạc pop và diễn viên điện ảnh người Mỹ
- ·。
Elvis Presley là một ca sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃尔维斯·普雷斯利
Phồn thể埃爾維斯·普雷斯利
Elvis Presley (1935–1977), ca sĩ nhạc pop và diễn viên điện ảnh người Mỹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Elvis Presley (1935–1977), ca sĩ nhạc pop và diễn viên điện ảnh người Mỹ
- ·。
Elvis Presley là một ca sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc