- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Công viên Quốc gia Khẩn Đinh, trên bán đảo Hằng Xuân, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan
Công viên Quốc gia Khẩn Đinh, trên bán đảo Hằng Xuân, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan
Công viên quốc gia Kenting ở miền nam Đài Loan.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Công viên Quốc gia Khẩn Đinh, trên bán đảo Hằng Xuân, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan
Công viên Quốc gia Khẩn Đinh, trên bán đảo Hằng Xuân, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan
Công viên quốc gia Kenting ở miền nam Đài Loan.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.