坚信

坚信
jiānxìn
kiên tín

tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7702
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng

    很相信;坚定地认为hěn xiāngxìn; jiāndìng de rènwéi

    • Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.

  2. động từ

    vững tin; tin tưởng chắc chắn

    坚定不移地相信某事jiāndìng búyí de xiāngxìn mǒushì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.