Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
坚信
坚信
kiên tín
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7702
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
中很相信;坚定地认为hěn xiāngxìn; jiāndìng de rènwéi
- 。
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
- 貳动động từ
vững tin; tin tưởng chắc chắn
中坚定不移地相信某事jiāndìng búyí de xiāngxìn mǒushì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
坚信
Phồn thể堅信
kiên tín
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7702
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
中很相信;坚定地认为hěn xiāngxìn; jiāndìng de rènwéi
- 。
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
- 貳动động từ
vững tin; tin tưởng chắc chắn
中坚定不移地相信某事jiāndìng búyí de xiāngxìn mǒushì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc