深信

深信
shēnxìn
thâm tín

tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16817
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng

    • Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.