坏事

坏事
huàishì
hoại sự

việc xấu; việc làm xấu xa; điều tệ hại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3585
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc xấu; việc làm xấu xa; điều tệ hại

    不好的事情;有害的行为búhǎo de shìqing;yǒuhài de xíngwéi

    • Anh ấy đã làm rất nhiều chuyện xấu.

  2. động từ

    làm hỏng việc; phá đám

    损害或破坏好的事情;做不好的事sǔnhài huò pòhuài hǎo de shìqing;zuò búhǎo de shì

    • Bạn đừng làm chuyện xấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.