坏事
坏事
hoại sự
việc xấu; việc làm xấu xa; điều tệ hại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3585
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc xấu; việc làm xấu xa; điều tệ hại
中不好的事情;有害的行为búhǎo de shìqing;yǒuhài de xíngwéi
- 。
Anh ấy đã làm rất nhiều chuyện xấu.
- 貳动động từ
làm hỏng việc; phá đám
中损害或破坏好的事情;做不好的事sǔnhài huò pòhuài hǎo de shìqing;zuò búhǎo de shì
- 。
Bạn đừng làm chuyện xấu.
Đang tải…
坏事
Phồn thể壞事
hoại sự
việc xấu; việc làm xấu xa; điều tệ hại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3585
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc xấu; việc làm xấu xa; điều tệ hại
中不好的事情;有害的行为búhǎo de shìqing;yǒuhài de xíngwéi
- 。
Anh ấy đã làm rất nhiều chuyện xấu.
- 貳动động từ
làm hỏng việc; phá đám
中损害或破坏好的事情;做不好的事sǔnhài huò pòhuài hǎo de shìqing;zuò búhǎo de shì
- 。
Bạn đừng làm chuyện xấu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc