勾当

勾当
gòudàng
cấu đáng

mưu đồ xấu xa; trò bẩn thỉu; việc làm đen tối

1 nghĩa#12361
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu đồ xấu xa; trò bẩn thỉu; việc làm đen tối

    暗地里进行的坏事或非法的活动àndì lǐ jìnxíng de huàishì huò fēifǎ de huódòng

    • Anh ta đã làm một số việc mờ ám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.