Tới nội dung chính

好事

好事
hǎoshì
hảo sự

việc tốt; điều tốt; (mỉa mai) "việc hay đấy nhỉ"

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1652
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc tốt; điều tốt; (mỉa mai) "việc hay đấy nhỉ"

    中积极向上的行动或事情;也指满意或令人高兴的事jījí xiàngshàng de xíngdòng huò shìqing;yě zhǐ mǎnyì huò lìng rén gāoxìng de shì

    • 。

      Đây là một việc tốt.

  2. 貳名danh từ

    việc tốt; việc thiện; hành động từ thiện

    中帮助别人、做善事的行为bāngzhù biérén、zuò shànshì de xíngwéi

    • 。

      Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.

  3. 參名danh từ

    sự kiện vui mừng; hỷ sự; việc vui

    中令人高兴的事情;值得庆祝的事lìng rén gāoxìng de shìqing;zhíde qìngzhù de shì

    • !

      Chúc bạn gặp nhiều chuyện vui!

  4. 肆名danh từ

    lễ cầu siêu (nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo cầu cho linh hồn người đã khuất)

    中道教或佛教为死者灵魂举行的仪式dàojiào huò fójiào wèi sǐzhě línghún jǔxíng de yíshì

    • 。

      Gia đình họ đang tổ chức lễ cầu siêu.

好
hǎo
hảo
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu