地球静止轨道

地球静止轨道
qiújìngzhǐguǐdào
địa cầu tĩnh chỉ quỹ đạo

quỹ đạo địa tĩnh (thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ đạo địa tĩnh (thiên văn)

    • Quỹ đạo địa tĩnh là quỹ đạo vệ tinh thường dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.